Nghĩa tiếng Việt
- Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The canoeist moved quietly across the lake.
/kəˈnuːɪst/
canoeist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.
The canoeist moved quietly across the lake.