Nghĩa tiếng Việt
- Đào kênh.động từWiktionary
- Thông dòng (sông, cho thuyền bè qua lại được.động từWiktionary
- Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định.động từWiktionary
canolize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào kênh; Thông dòng (sông, cho thuyền bè qua lại được; Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định.