Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn.danh từEN-VI Dict
- Luật lệ, quy tắc, phép tắc.danh từEN-VI Dict
- Nghị định của giáo hội.danh từEN-VI Dict
- Kinh sách được công nhận.danh từEN-VI Dict
- Giáo sĩ.danh từEN-VI Dict
- Danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả.danh từEN-VI Dict
- Canông.danh từEN-VI Dict
- Cái móc chuông.danh từEN-VI Dict
- Chữ cỡ 48.danh từEN-VI Dict
- Canyon.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good handwriting is the canon in this class.
-
She follows the canon of polite conversation.
-
The group discussed a canon about school conduct.
-
This canon is accepted by many scholars.
-
The canon spoke softly after the service.