TanroDictionary Sổ từ

canon

/ˈkænən/

Anh
0

canon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu chuẩn; Luật lệ, quy tắc, phép tắc; Nghị định của giáo hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu chuẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Luật lệ, quy tắc, phép tắc.danh từEN-VI Dict
  3. Nghị định của giáo hội.danh từEN-VI Dict
  4. Kinh sách được công nhận.danh từEN-VI Dict
  5. Giáo sĩ.danh từEN-VI Dict
  6. Danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả.danh từEN-VI Dict
  7. Canông.danh từEN-VI Dict
  8. Cái móc chuông.danh từEN-VI Dict
  9. Chữ cỡ 48.danh từEN-VI Dict
  10. Canyon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good handwriting is the canon in this class.

  2. She follows the canon of polite conversation.

  3. The group discussed a canon about school conduct.

  4. This canon is accepted by many scholars.

  5. The canon spoke softly after the service.