Nghĩa tiếng Việt
- Người thông hiểu quy tắc giáo hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The canonist answered the legal question.
/ˈkænənɪst/
canonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thông hiểu quy tắc giáo hội.
The canonist answered the legal question.