TanroDictionary Sổ từ

canonical

/kəˈnɒnɪkl/

Anh
0

canonical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn; Hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội; Giáo sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn.tính từEN-VI Dict
  2. Hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội.tính từEN-VI Dict
  3. Giáo sĩ.tính từEN-VI Dict
  4. Dưới hình thức canông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report followed canonical rules.

  2. The canonical option was chosen.

  3. He wore the traditional canonical dress today.

  4. The statue was shown in canonical style.

  5. canonical dress

    quần áo của giáo sĩ