TanroDictionary Sổ từ

canoodle

/kəˈnuːdl/

Anh
0

canoodle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They canoodle on the park bench.