Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canoodle.động từEN-VI Dict
- Sự mơn trớn; sự vuốt ve.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were canoodling on the bench.
-
Their canoodling made the room feel awkward.