TanroDictionary Sổ từ

cantatrice

/ˌkɑːntəˈtriˌtʃeɪ/

Anh
0

cantatrice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ ca sĩ chuyên nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ ca sĩ chuyên nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cantatrice sang a clear, gentle song.