TanroDictionary Sổ từ

canteen

/kænˈtiːn/

Anh Thông dụng
0

canteen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căng tin; Bi đông (đựng nước); Đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng tin.danh từEN-VI Dict
  2. Bi đông (đựng nước).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại.danh từEN-VI Dict
  4. Hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate lunch at the school canteen.

  2. He filled his canteen before the hike.

  3. We packed a canteen for camping.

  4. The canteen held forks and knives.

  5. dry canteen

    căng tin không bán rượu