Nghĩa tiếng Việt
- Căng tin.danh từEN-VI Dict
- Bi đông (đựng nước).danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại.danh từEN-VI Dict
- Hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate lunch at the school canteen.
-
He filled his canteen before the hike.
-
We packed a canteen for camping.
-
The canteen held forks and knives.
-
dry canteen
căng tin không bán rượu