Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của canterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cantered along the quiet path.
/kˈɑːntəd/
cantered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của canter.
They cantered along the quiet path.