TanroDictionary Sổ từ

canticle

/ˈkæntɪkl/

Anh
0

canticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài ca; bài thánh ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài ca; bài thánh ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choir sang a canticle at dusk.