TanroDictionary Sổ từ

cantilever

/ˈkæntɪliːvə(r)/

Anh
0

cantilever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mút chìa đỡ bao lơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mút chìa đỡ bao lơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelf rested on a strong cantilever.