TanroDictionary Sổ từ

canty

/ˈkænti/

Anh
0

canty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They felt canti after the long walk.