TanroDictionary Sổ từ

canvasser

/ˈkænvəsə(r)/

Anh
0

canvasser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai); Người đi chào hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai).danh từEN-VI Dict
  2. Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A canvasser knocked on our door last night.

  2. The canvasser offered a free leaflet.