Nghĩa tiếng Việt
- Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai).danh từEN-VI Dict
- Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A canvasser knocked on our door last night.
-
The canvasser offered a free leaflet.
/ˈkænvəsə(r)/
canvasser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai); Người đi chào hàng.
A canvasser knocked on our door last night.
The canvasser offered a free leaflet.