Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canvassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She canvasses local shops every weekend.
/kˈænvəsɪz/
canvasses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canvass.
She canvasses local shops every weekend.