Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canvass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are canvassing the neighborhood for support.
/kˈænvəsɪŋ/
canvassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canvass.
They are canvassing the neighborhood for support.