TanroDictionary Sổ từ

cao áp

Việt
0

cao áp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áp suất cao; Có áp suất cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp suất cao.danh từWiktionary
  2. Có áp suất cao.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cao áp của hơi trong nồi hơi.

  2. Đèn cao áp.