Nghĩa tiếng Việt
- Áp suất cao.danh từWiktionary
- Có áp suất cao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cao áp của hơi trong nồi hơi.
-
Đèn cao áp.
cao áp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áp suất cao; Có áp suất cao.
Cao áp của hơi trong nồi hơi.
Đèn cao áp.