Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.tính từ い
- (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp.tính từ い
Ví dụ
-
Trường cao đẳng sư phạm.
-
Người thuộc loại động vật cao đẳng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép