TanroDictionary Sổ từ

cao đẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.tính từ い
  2. (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp.tính từ い

Ví dụ

  1. Trường cao đẳng sư phạm.

  2. Người thuộc loại động vật cao đẳng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép