Nghĩa tiếng Việt
- . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cán bộ cao cấp.
-
Lớp kĩ thuật cao cấp.
-
Hàng cao cấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép