Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, văn chương) Trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.danh từWiktionary
- (hiếm) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều)
-
công ơn cao dày