TanroDictionary Sổ từ

cao dày

Việt
0

cao dày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời, văn chương) Trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa; (hiếm) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, văn chương) Trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.danh từWiktionary
  2. (hiếm) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều)

  2. công ơn cao dày