Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cao nguyên Mộc Châu.
-
Phát triển chăn nuôi trồng trọt ở các cao nguyên.
cao nguyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.
Cao nguyên Mộc Châu.
Phát triển chăn nuôi trồng trọt ở các cao nguyên.