Nghĩa tiếng Việt
- Có giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tình cảm cao quý.
-
Phần thưởng cao quý.
cao quý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
Tình cảm cao quý.
Phần thưởng cao quý.