Nghĩa tiếng Việt
- Cao và khô ráo.tính từ いWiktionary
- Nói về dáng người cao và gọn gàng, trông dễ ưa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chỗ đất cao ráo.
-
Nhà cửa cao ráo, thoáng đãng.
-
Dáng người cao ráo.
cao ráo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao và khô ráo; Nói về dáng người cao và gọn gàng, trông dễ ưa.
Chỗ đất cao ráo.
Nhà cửa cao ráo, thoáng đãng.
Dáng người cao ráo.