TanroDictionary Sổ từ

cao ráo

Việt
0

cao ráo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao và khô ráo; Nói về dáng người cao và gọn gàng, trông dễ ưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao và khô ráo.tính từ いWiktionary
  2. Nói về dáng người cao và gọn gàng, trông dễ ưa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chỗ đất cao ráo.

  2. Nhà cửa cao ráo, thoáng đãng.

  3. Dáng người cao ráo.