TanroDictionary Sổ từ

cao răng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.danh từ

Ví dụ

  1. Lấy cao răng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép