Nghĩa tiếng Việt
- Nói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cao rao lời ngợi khen Chúa.
cao rao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.
Cao rao lời ngợi khen Chúa.