TanroDictionary Sổ từ

cao rao

Việt
0

cao rao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cao rao lời ngợi khen Chúa.