Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
thầy thuốc cao tay
-
gặp phải một đối thủ cao tay
cao tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.
thầy thuốc cao tay
gặp phải một đối thủ cao tay