TanroDictionary Sổ từ

cao tay

Việt
0

cao tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. thầy thuốc cao tay

  2. gặp phải một đối thủ cao tay