Nghĩa tiếng Việt
- Cao sâu, trình độ cao.tính từ い
Ví dụ
-
Bà ấy có một nền tảng kiến thức cao thâm được tích lũy từ hồi trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bà ấy có một nền tảng kiến thức cao thâm được tích lũy từ hồi trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép