Nghĩa tiếng Việt
- có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Đường dây cao thế
cao thế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế.
Đường dây cao thế