TanroDictionary Sổ từ

cao thế

Việt
0

cao thế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đường dây cao thế