TanroDictionary Sổ từ

cao trình

Việt
0

cao trình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Độ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.danh từWiktionary