Nghĩa tiếng Việt
- Kết thúc bằng một hành động quyết định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She capped off the meeting with a radical proposal.
/kˈap ˈɒf/
cap off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết thúc bằng một hành động quyết định.
She capped off the meeting with a radical proposal.