TanroDictionary Sổ từ

capacitate

/kəˈpæsəˌteɪt/

Anh
0

capacitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì); Làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new tool will capacitate the team to work faster.

  2. The certificate capacitated her to apply for the job.