Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caperđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của caperđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The puppy capered around the room.
/ˈkeɪpə(r)d/
capered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của caper; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của caper.
The puppy capered around the room.