Nghĩa tiếng Việt
- Phân bổ vốn ngân sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the capital budgeting today.
/ˈkæpətəˈlbədʒɪtɪŋ/
capital budgeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân bổ vốn ngân sách.
They discussed the capital budgeting today.