TanroDictionary Sổ từ

capital budgeting

/ˈkæpətəˈlbədʒɪtɪŋ/

Anh
0

capital budgeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân bổ vốn ngân sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân bổ vốn ngân sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the capital budgeting today.