/ ɪkˈspɛndɪtʃɜː/
capital expenditure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiêu cho vốn.
She saw the capital expenditure yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm