TanroDictionary Sổ từ

capital expenditure

/ ɪkˈspɛndɪtʃɜː/

Anh
0

capital expenditure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiêu cho vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiêu cho vốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the capital expenditure yesterday.