TanroDictionary Sổ từ

capital letter

/ˈkæpətəl ˈlɛtɜː/

Anh Thông dụng
0

capital letter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A capital letter helped the team.