TanroDictionary Sổ từ

capital rationing

/ ˈræʃənin/

Anh
0

capital rationing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định mức vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định mức vốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the capital rationing yesterday.