Nghĩa tiếng Việt
- Thuế chuyển giao vốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the capital transfer tax on the desk.
/ ˈtæks/
capital transfer tax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế chuyển giao vốn.
He kept the capital transfer tax on the desk.