Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn quay vòng vốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the capital turnover criterion on the desk.
/ krɑɪˈtɪriən/
capital turnover criterion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu chuẩn quay vòng vốn.
He kept the capital turnover criterion on the desk.