Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A capital widening helped the team.
/ ˈwɑɪdənin/
capital widening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).
A capital widening helped the team.