TanroDictionary Sổ từ

capital widening

/ ˈwɑɪdənin/

Anh
0

capital widening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A capital widening helped the team.