Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ số vốn-sản lượng.danh từ
Ví dụ
-
The capital-output ratio was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪˌʃoʊ/
The capital-output ratio was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép