Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc tàu chiến chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The capital-ship led the fleet into the harbor.
/ˈkæpətəlˈʃɪp/
capital-ship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếc tàu chiến chính.
The capital-ship led the fleet into the harbor.