TanroDictionary Sổ từ

capitalise

/ˈkæpɪtəlaɪz/

Anh
0

capitalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn; Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa; Lợi dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.động từEN-VI Dict
  2. Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.động từEN-VI Dict
  3. Lợi dụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They capitalise the savings to start the shop.

  2. Please capitalise the first word in the title.

  3. Do not capitalise on your friend's mistake.