Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tư bản.danh từEN-VI Dict
- Tư bản, tư bản chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The capitalistic owned factories in the city.
-
The capitalistic market changed the town quickly.
/ˈkæpɪtəlɪst/
capitalistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tư bản; Tư bản, tư bản chủ nghĩa.
The capitalistic owned factories in the city.
The capitalistic market changed the town quickly.