TanroDictionary Sổ từ

cappuccino

/ˌkæpuˈtʃiːnəʊ/

Anh
0

cappuccino là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cà phê sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cà phê sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ordered a cappuccino after lunch.