Nghĩa tiếng Việt
- Cung ma kiết trong chiêm tinh học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was born under the sign of capricorn.
-
The tropic of capricorn
đông chí tuyến.
/ˈkæprɪkɔːn/
capricorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung ma kiết trong chiêm tinh học.
She was born under the sign of capricorn.
The tropic of capricorn
đông chí tuyến.