Nghĩa tiếng Việt
- Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A captive buyer helped the team.
/ ˈbɑɪɜː/
captive buyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).
A captive buyer helped the team.