TanroDictionary Sổ từ

captive buyer

/ ˈbɑɪɜː/

Anh
0

captive buyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A captive buyer helped the team.