TanroDictionary Sổ từ

car-park

/ˈkɑːrˈpɑːrk/

Anh
0

car-park là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi đậu xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi đậu xe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I parked the car in the car-park.