TanroDictionary Sổ từ

carabao

/ˌkɛrəˈbɑʊ/

Anh
0

carabao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trâu (Mã-lai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trâu (Mã-lai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carabao pulled the cart slowly.