TanroDictionary Sổ từ

caracole

/ˈkærəˌkoʊl/

Anh
0

caracole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa); Quay nửa vòng (sang trái hoặc phải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Quay nửa vòng (sang trái hoặc phải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse made a sudden caracole.

  2. The horse would caracole when it felt excited.