Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Quay nửa vòng (sang trái hoặc phải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse made a sudden caracole.
-
The horse would caracole when it felt excited.