Nghĩa tiếng Việt
- Cừu caracun.danh từEN-VI Dict
- Da lông cừu caracun.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat was made from soft caracul.
-
She bought a caracul for the cold winter.
/ˈkærəkəl/
caracul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cừu caracun; Da lông cừu caracun.
The coat was made from soft caracul.
She bought a caracul for the cold winter.